Ngày tốt trong tháng 10

      64

Để giúp quý khách dễ dàng trong việc xem ngày tốttháng 10 năm 2021 cũng như thuận tiện trong việc so sánh các ngày trong tháng 10/2021 với nhau. Chúng tôi đã Tổng hợp tất cả ngày đẹp trong tháng 102021 cũng như đưa ra các ngày chưa tốt trong tháng.

Trong trường hợp quý bạn không cần xem ngày tốt tháng 10 năm 2021 hay xem ngày đẹp tháng 10 năm 2021 bởi vì đã có dự định tiến hành công việc vào một ngày cụ thể trong tháng 10, quý bạn vui lòng tìm đến ngày tương ứng và chọn xem chi tiết hoặc chọn công cụ Xem ngày tốt xấu để xem một ngày cụ thể.


Bạn đang xem: Ngày tốt trong tháng 10

Xem ngày tốt tháng 11 năm 2021


Xem ngày tốt tháng 12 năm 2021


Xem tử vi 2022 theo từng tháng


TRA CỨU TỬ VI 2022

Nhập chính xác thông tin của mình!


NamNữ

TỔNG HỢP NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 10 NĂM 2021


Lịch dương

1

Tháng 10


Lịch âm

25

Tháng 8


Ngày Tốt


Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


XEM NGÀY TỐT THEO TUỔI

Chọn tháng (Dương lịch):


Chọn tuổi:


Xem kết quả

Lịch dương

2

Tháng 10


Lịch âm

26

Tháng 8


Ngày Tốt


Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

3

Tháng 10


Lịch âm

27

Tháng 8


Ngày Tốt


Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

4

Tháng 10


Lịch âm

28

Tháng 8


Ngày Xấu


Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

5

Tháng 10


Lịch âm

29

Tháng 8


Ngày Xấu


Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

6

Tháng 10


Lịch âm

1

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

7

Tháng 10


Lịch âm

2

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

8

Tháng 10


Lịch âm

3

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

9

Tháng 10


Lịch âm

4

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Canh Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

10

Tháng 10


Lịch âm

5

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

11

Tháng 10


Lịch âm

6

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

12

Tháng 10


Lịch âm

7

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

13

Tháng 10


Lịch âm

8

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

14

Tháng 10


Lịch âm

9

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

15

Tháng 10


Lịch âm

10

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

16

Tháng 10


Lịch âm

11

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

17

Tháng 10


Lịch âm

12

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

18

Tháng 10


Lịch âm

13

Tháng 9


Xem thêm: Ra Mắt Vivo Y91C Giá Bao Nhiêu, Vivo Y91C, 32Gb

Ngày Xấu


Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

19

Tháng 10


Lịch âm

14

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

20

Tháng 10


Lịch âm

15

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

21

Tháng 10


Lịch âm

16

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

22

Tháng 10


Lịch âm

17

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

23

Tháng 10


Lịch âm

18

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

24

Tháng 10


Lịch âm

19

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

25

Tháng 10


Lịch âm

20

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

26

Tháng 10


Lịch âm

21

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

27

Tháng 10


Lịch âm

22

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

28

Tháng 10


Lịch âm

23

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

29

Tháng 10


Lịch âm

24

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

30

Tháng 10


Lịch âm

25

Tháng 9


Ngày Xấu


Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem chi tiết


Lịch dương

31

Tháng 10


Lịch âm

26

Tháng 9


Ngày Tốt


Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Giờ tốt trong ngày :

Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem chi tiết


Trên đây là Tổng hợp ngày tốt tháng 10 năm 2021 mà chúng tôi muốn gửi đến các bạn. Tuy nhiên, một ngày tốt cũng chỉ hợp với một vài tuổi cũng như các công việckhác nhau. Thế nên, khi nắm bắt được ngày tốt xấu trong tháng 10/2021 thì bạn cần tra cứu: xem ngày tốt hợp tuổi để có kết quả chi tiết và chính xác nhất cho mình.

XEM NGÀY TỐT VẠN SỰ TRONG NĂM 2022

♦Ngày tốt tháng 1năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 7năm 2022

♦Ngày tốt tháng 2 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 8 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 3 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 9 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 4 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 10 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 5 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 11 năm 2022

♦Ngày tốt tháng 6năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 12 năm 2022


Xem tử vi 2022


NamNữ
Xem ngay

Xem tử vi hàng ngày


Ngày sinh
12345678910111213141516171819202122232425262728293031
123456789101112
Ngày xem
12345678910111213141516171819202122232425262728293031
123456789101112
202220232024202520262027202820292030
Xem ngay
*
Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy?
Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tựcủa dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu(hung)
*
Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đờingười!
Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủyhợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vậnhạn
*
Luận giải ý nghĩa lá bài the sun trong tarot năm 2022 chi tiết?
*
Ý nghĩa lá bài The Moon khi kết hợp với các lá bài khác là gì?
*
Sự thật về ý nghĩa của lá bài tarot the star năm 2022 chi tiết nhất
*
Tìm hiểu lá bài The Tower Tarot xuôi - ngược có ý nghĩa như thế nào?
*
Lá bài the devil trong tarot là gì? Mang ý nghĩa tốt hay xấu?
*
Giải mã ý nghĩa lá bài tarot temperance chuẩn xác nhất!
*
LÁ BÀI TAROT THE DEATH CÓ Ý NGHĨA GÌ LIỆU BẠN ĐÃ BIẾT?
*
Giải mã ý nghĩa lá bài tarot the hanged man chi tiết nhất
*
Bật mí ý nghĩa lá bài the justice tarot liệu bạn đã biết!
*
Diễn giải ý nghĩa ngược/xuôi lá bài the wheel of fortune trong tarot

Xem ngày tốt xấu